Tiếng Thái (ภาษาไทย) — cách của đại từ nhân xưng
Không có biến đổi cách nào cả. Sở hữu cách được tạo bằng cách đặt giới từ 'ของ(~의)' trước đại từ.
Các loại đại từ nhân xưng
Ngôi (số) | Đại từ | Chủ cách | Tân cách(~을/를) | Sở hữu cách(ของ+đại từ) | Đại từ sở hữu(~의 것) |
|---|---|---|---|---|---|
Ngôi 1(số ít) | ฉัน(tôi) | ฉัน | ฉัน | ของฉัน | ของฉัน |
Ngôi 2(số ít) | คุณ(bạn/ngài) | คุณ | คุณ | ของคุณ | ของคุณ |
Ngôi 3(số ít, nam) | เขา(anh ấy) | เขา | เขา | ของเขา | ของเขา |
Ngôi 3(số ít, nữ) | เธอ(cô ấy) | เธอ | เธอ | ของเธอ | ของเธอ |
Ngôi 3(số ít, sự vật) | มัน(nó) | มัน | มัน | ของมัน | ของมัน |
Ngôi 1(số nhiều) | เรา(chúng tôi/chúng ta) | เรา | เรา | ของเรา | ของเรา |
Ngôi 2(số nhiều) | พวกคุณ(các bạn) | พวกคุณ | พวกคุณ | ของพวกคุณ | ของพวกคุณ |
Ngôi 3(số nhiều) | พวกเขา(họ) | พวกเขา | พวกเขา | ของพวกเขา | ของพวกเขา |
ประธาน(chủ cách)
Đại từ được dùng làm chủ ngữ. Hình thức của chủ cách và tân cách hoàn toàn giống nhau, và chỉ có thể biết là chủ ngữ nhờ trật tự từ(vị trí đầu câu).
กรรม(tân cách)
Đại từ được dùng làm tân ngữ của động từ. Hình thức giống hệt chủ cách, và chỉ được xác định là tân ngữ nhờ vị trí sau động từ.
Possessive(sở hữu cách) — ของ+đại từ
Đặt giới từ 'ของ(~의)' trước đại từ. Không phải đại từ biến đổi hình thức, mà là một từ riêng biệt biểu thị quan hệ sở hữu.
สรรพนามแสดงความเป็นเจ้าของ(đại từ sở hữu)
Dùng nguyên dạng sở hữu cách(ของ+đại từ) mà không có danh từ.
Ví dụ
34. ฉันรู้จักชื่อของเขา
35. มันคือหนังสือของฉัน
36. เธอถามฉันคำถามหนึ่งข้อ
37. คุณเก่งมาก
38. เขาให้ของขวัญคุณเมื่อวาน
39. หนังสือบนโต๊ะเป็นของเธอ
40. เสื้อผ้าของเธอเก่าและขาด
41. ฉันเสนอความคิดใหม่ให้เธอ
42. สีของมันลึกลับ
43. บอกเราสิว่าเกิดอะไรขึ้น!
44. เราพยายามแก้ปัญหาของเรา
45. ฉันจะติดต่อพวกเขาเร็วๆ นี้
46. ของพวกเขาดูดีกว่าของเรา