ภาษาเวียดนาม (Tiếng Việt) — การกของสรรพนามบุรุษ
ไม่มีการเปลี่ยนรูปการกเลย กรรมสิทธิ์การกสร้างด้วยการเติมคำแยกต่างหาก 'của(~ของ)' ไว้หน้าสรรพนาม
ประเภทของสรรพนามบุรุษ
บุรุษ(พจน์) | สรรพนาม | ประธานการก | กรรมการก(~을/를) | กรรมสิทธิ์การก(của+สรรพนาม) | สรรพนามแสดงความเป็นเจ้าของ(~ของ...) |
|---|---|---|---|---|---|
บุรุษที่ 1(เอกพจน์) | tôi(ฉัน) | tôi | tôi | của tôi | của tôi |
บุรุษที่ 2(เอกพจน์) | bạn(เธอ) | bạn | bạn | của bạn | của bạn |
บุรุษที่ 3(เอกพจน์,ชาย) | anh ấy(เขา) | anh ấy | anh ấy | của anh ấy | của anh ấy |
บุรุษที่ 3(เอกพจน์,หญิง) | cô ấy(เธอ) | cô ấy | cô ấy | của cô ấy | của cô ấy |
บุรุษที่ 3(เอกพจน์,สิ่งของ) | nó(มัน) | nó | nó | của nó | của nó |
บุรุษที่ 1(พหูพจน์) | chúng tôi(พวกเรา) | chúng tôi | chúng tôi | của chúng tôi | của chúng tôi |
บุรุษที่ 2(พหูพจน์) | các bạn(พวกเธอ) | các bạn | các bạn | của các bạn | của các bạn |
บุรุษที่ 3(พหูพจน์) | họ(พวกเขา) | họ | họ | của họ | của họ |
Chủ cách(ประธานการก)
สรรพนามที่ใช้เป็นประธาน รูปของประธานการกและกรรมการกเหมือนกันทุกประการ และรู้ได้ว่าเป็นประธานจากลำดับคำ(ต้นประโยค)เท่านั้น
Tân cách(กรรมการก)
สรรพนามที่ใช้เป็นกรรมของกริยา รูปเหมือนกับประธานการก และกำหนดได้ว่าเป็นกรรมจากตำแหน่งหลังคำกริยาเท่านั้น
Sở hữu cách(กรรมสิทธิ์การก) — của+สรรพนาม
เติมคำว่า 'của(~ของ)' ไว้หน้าสรรพนาม เป็นโครงสร้างที่เหมือนกับ ของ ของภาษาไทยทุกประการ
Đại từ sở hữu(สรรพนามแสดงความเป็นเจ้าของ)
ใช้รูปกรรมสิทธิ์การก(của+สรรพนาม)ตามเดิมโดยไม่มีคำนาม
ตัวอย่างประโยค
34. Tôi biết tên của anh ấy.
35. Đó là sách của tôi.
36. Cô ấy đã hỏi tôi một câu hỏi.
37. Bạn rất xuất sắc.
38. Anh ấy đã tặng bạn một món quà hôm qua.
39. Quyển sách trên bàn là của cô ấy.
40. Quần áo của cô ấy cũ và sờn.
41. Tôi đã đưa ra một đề xuất mới cho cô ấy.
42. Màu sắc của nó thật bí ẩn.
43. Hãy nói cho chúng tôi biết chuyện gì đã xảy ra!
44. Chúng tôi đã cố gắng giải quyết vấn đề của chúng tôi.
45. Tôi sẽ liên lạc với họ sớm.
46. Của họ trông đẹp hơn của chúng tôi.